Lớp Học
Tiếng Anh

Gia đình: học từ vựng tăng cấp

Gọi tên người thân và nói những câu ngắn về gia đình. Bài học chia nhỏ để bé không bị quá tải: học từ, nghe phát âm, đoán nghĩa rồi hoàn thành từng cấp.

Bài học hôm nay

3 cấp độ · 12 từ

Cấp 1: Nhận biết người thân

Bé nhớ 4 từ cơ bản và đọc được từng từ.

Cấp 2: Nói về người thân

Bé dùng được từ trong câu ngắn.

Cấp 3: Mô tả gia đình

Bé học thêm tính từ để kể về gia đình.

Lộ trình tăng cấp

Học từng cấp, ôn lại rồi mở cấp tiếp theo

Mỗi cấp có một mục tiêu nhỏ. Bé nghe từ, đoán nghĩa, đọc câu mẫu và hoàn thành quiz trước khi chuyển sang cấp khó hơn.

Tiến độ chủ đề0%

Cấp 1

Nhận biết người thân

Tiếng Anh

Từ 1/4

bố

This is my father.

Đây là bố của con.

Quiz nhanh: từ này nghĩa là gì?

Tất cả từ trong chủ đề

Cấp 1: Nhận biết người thân

father

/ˈfɑː.ðər/

bố

This is my father.

Đây là bố của con.

mother

/ˈmʌð.ər/

mẹ

My mother is kind.

Mẹ của con rất dịu dàng.

sister

/ˈsɪs.tər/

chị/em gái

I have a sister.

Con có một chị/em gái.

brother

/ˈbrʌð.ər/

anh/em trai

My brother is funny.

Anh/em trai của con vui tính.

Cấp 2: Nói về người thân

parents

/ˈper.ənts/

bố mẹ

My parents love me.

Bố mẹ yêu con.

grandfather

/ˈɡræn.fɑː.ðər/

ông

My grandfather tells stories.

Ông kể chuyện cho con.

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ər/

My grandmother smiles.

Bà mỉm cười.

family

/ˈfæm.əl.i/

gia đình

I love my family.

Con yêu gia đình của con.

Cấp 3: Mô tả gia đình

caring

/ˈker.ɪŋ/

biết quan tâm

My family is caring.

Gia đình con biết quan tâm nhau.

busy

/ˈbɪz.i/

bận rộn

My father is busy today.

Hôm nay bố con bận.

helpful

/ˈhelp.fəl/

hay giúp đỡ

My sister is helpful.

Chị/em gái con hay giúp đỡ.

together

/təˈɡeð.ər/

cùng nhau

We eat together.

Chúng con ăn cùng nhau.